Kết quả tìm kiếm chất hóa học Pb - Trang 1

5 chất hóa học được tìm thấy:Pb(Chì), PbS(Chì(II) sunfua), PbO(Chì(II) oxit), FPb(Chì monoflorua), F2Pb(Chì diflorua),

Advertisement

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Pb

Chì


Hình ảnh thực tế

Advertisement

Tên tiếng anh lead

Màu sắc Trắng

Trạng thái thông thường Rắn

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 207.2000

Khối lượng riêng (kg/m3) 11340

Nhiệt độ sôi 1749 °C

Nhiệt độ nóng chảy 327.46 °C

Độ âm điện 2.33

Năng lượng ion hoá thứ nhất 715.6

PbS

Chì(II) sunfua


Hình ảnh thực tế


Tên tiếng anh lead(ii) sulfide

Màu sắc Đen

Trạng thái thông thường Rắn

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 239.2650

Khối lượng riêng (kg/m3) 7600

Nhiệt độ sôi 1281 °C

Nhiệt độ nóng chảy 1118 °C

PbO

Chì(II) oxit


Hình ảnh thực tế


Tên tiếng anh lead(ii) oxide

Màu sắc Đỏ hay vàng

Trạng thái thông thường Rắn

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 223.1994

Khối lượng riêng (kg/m3) 9530

Nhiệt độ sôi 1477 °C

Nhiệt độ nóng chảy 888 °C

Advertisement

F2Pb

Chì diflorua



Tên tiếng anh Lead difluoride; Lead(II) fluoride; Plumbous fluoride; NA-2811; Lead fluoride; Lead(II) difluoride

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 245.1968

Từ điển hoá học Phương trình Chất hoá học Chuỗi phương trình Câu hỏi Tài liệu Khái niệm hoá học Sách giáo khoa Điều thú vị Đăng nhập Công cụ hoá học Bảng tuần hoàn Bảng tính tan Cấu hình electron nguyên tử Dãy điện hoá Dãy hoạt động kim loại Trang 42 SGK lớp 8 Màu sắc chất hóa học Quỳ Tím Nhóm Học Tập Dành cho Sinh Viên Phân loại phương trình Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Ôn thi đại học Phương trình hữu cơ Phương trình vô cơ

Nhà Tài Trợ

TVB Một Thời Để Nhớ

Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2023-03-26 09:58:10pm