Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020

Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020

Advertisement
Tài liệu ôn thi THPT

Đánh giá

Đề thi thử và có đáp án chi tiết môn hóa học 2020 | Đề thi & tài liệu hóa học

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Nội dung trích xuất

Trang 1 TRƯỜNG THPT ĐỘI CẤN VĨNH PHÚC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019-2020 Môn HÓA HỌC Thời gian: 50 phút Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng? A
Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2 B
Dung dịch amino axit không làm hồng phenolphtalein
C
Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính
D
Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh? A
lysin
B
alanin
C
glyxin
D
anilin
Câu 3: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần? A
NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B
CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C
C6H5NH2, NH3, CH3NH2
D
CH3NH2, NH3, C6H5NH2 Câu 4: Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối
Số nguyên tử H trong phân tử X là A
11
B
9
C
5
D
7
Câu 5: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 2,3M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 30,8 gam hơi Z gồm các ancol
Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 10,08 lít khí H2 (đktc)
Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,4 gam một hiđrocacbon
Giá trị của m là A
69,02
B
49,40
C
68,60
D
81,20
Câu 6: Hỗn hợp X gồm Fe, Al, Mg, FeO, Fe3O4 và CuO
Hòa tan 18,6 gam X trong dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa 68,88 gam muối và 2,24 lít khí NO (đktc)
Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 0,98 mol
Phần trăm khối lượng oxi trong X gần nhất với giá trị nào? A
21%
B
22%
C
30%
D
25%
Câu 7: Cho các chất: Fe2O3, Cu, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl2, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Số phản ứng oxi hoá khử là: A
6
B
4
C
5
D
3
Câu 8: Chất X có công thức C8H8O2 là dẫn xuất của benzen, được tạo bởi axit cacboxylic và ancol tương ứng
Biết X không tham gia phản ứng tráng gương
Công thức của X là: A
CH3COOC6H5 B
C6H5COOCH3 C
p-HCOO-C6H4-CH3 D
HCOOCH2-C6H5 Trang 2 Câu 9: Cho các phát biểu sau đây: (1) Glyxin, alanin là các α–amino axit
(2) C4H9N có thể là một amin no, đơn chức, mạch hở
(3) Amin bậc II luôn có tính bazơ mạnh hơn amin bậc I
(4) CH3NH2 là amin bậc I
(5) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
(6) Amin có trong cây thuốc lá là nicotin
(7) Ở điều kiện thường, metylamin, etylamin, đimetylamin và trimetylamin là chất khí
Số phát biểu đúng là A
5
B
4
C
6
D
3
Câu 10: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri oleat và 2 mol natri stearat
Có các phát biểu sau: (1) Phân tử X có 5 liên kết π
(2) Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
(3) Công thức phân tử chất X là C57H108O6
(4) 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch
(5) Đốt cháy 1 mol X thu được khí CO2 và H2O với số mol CO2 lớn hơn số mol H2O 3 mol
Số phát biểu đúng là A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 11: Kim loại nào dưới đây bị thụ động với dung dịch HNO3 đặc, nguội? A
Mg
B
Cu
C
Ag
D
Al
Câu 12: Cho các phát biểu sau: (1) Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
(2) Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
(3) Dung dịch fructozơ làm mất màu nước brôm
(4) Ở nhiệt độ thường, tinh bột tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím
(5) Amilozơ có cấu trúc mạch không nhánh còn amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(6) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
(7) Xenlulozơ triaxetat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là A
5
B
6
C
3
D
4
Trang 3 Câu 13: Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X, Y mạch hở có cùng chức hoá học (MX < MY)
Đốt cháy hoàn toàn 21,8 gam hỗn hợp E thu được 24,64 lít CO2 (ở đktc) và 19,8 gam H2O
Mặt khác, cho 21,8 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 12 gam ancol đơn chức, bậc I và hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
X, Y lần lượt là A
CH3COOCH2CH2CH3, C2H5COOCH2CH2CH3
B
HCOOCH2CH2CH3, CH3COOCH2CH2CH3
C
CH3COOCH(CH3)2, C2H5COOCH(CH3)2
D
HCOOC2H5, CH3COOC2H5
Câu 14: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit? A
Xenlulozơ
B
Glucozơ
C
Saccarozơ
D
Tinh bột
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol CO2
Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol và 26,52 gam muối
Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch
Giá trị của a là A
0,09
B
0,12
C
0,18
D
0,15
Câu 16: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: A
Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin
B
Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin
C
Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin
D
Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ
Câu 17: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”
Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm
Chất X là A
O2 B
N2 C
H2O D
CO2 Câu 18: Xà phòng hoá hoàn toàn 35,6 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol NaOH
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối
Giá trị của m là A
38,08
B
29,36
C
36,72
D
38,24
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một amino axit X (phân tử có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm –NH2) X bằng O2, thu được 1,12 lít N2, 8,96 lít CO2 (các khí đo ở đktc) và 8,1 gam H2O
Công thức phân tử của X là A
C4H11NO2
B
C3H9NO2
C
C4H9NO2
D
C3H7NO2
Câu 20: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75%, thu được m gam C2H5OH
Giá trị của m là Trang 4 A
36,80 B
10,35 C
27,60 D
20,70 Câu 21: Khối lượng glucozo tạo thành khi thủy phân hoàn toàn 1kg mùn cưa có 40% xenlulozo, còn lại là tạp chất trơ là A
444,44 gam
B
400,00 gam
C
450,00 gam
D
420,44 gam Câu 22: Đun nóng dung dịch chứa 27,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag
Giá trị của m là A
16,2
B
10,8
C
21,6
D
32,4
Câu 23: X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức; Z là ancol no; T là este mạch hở được tạo bởi X, Y, Z có công thức tổng quát dạng CnH2n-6O4
Đốt cháy hoàn toàn 30,61 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T, thu được 1,29 mol CO2
Mặt khác, đun nóng 30,61 gam E với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5,89 gam ancol Z và 36,4 gam muối
Phần trăm khối lượng của T có trong hỗn hợp E là A
45,67%
B
53,79% C
44,43%
D
54,78%
Câu 24: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo? A
C15H31COOCH3
B
(C17H33COO)2C2H4
C
(C16H33COO)3C3H5
D
(C17H35COO)3C3H5
Câu 25: Este có mùi thơm của hoa nhài là A
etyl axetat
B
benzyl axetat
C
geranyl axetat
D
isoamyl axetat
Câu 26: Metyl fomat có công thức hóa học là A
CH3COOC2H5
B
HCOOCH3
C
CH3COOCH3
D
HCOOC2H5
Câu 27: Hoà tan 8,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra thì thu được 3,36 lít khí H2(đktc)
Khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là A
3,2 B
2,4 C
5,2 D
6,4 Câu 28: Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H5
Khi đun nóng, a mol X tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch? A
3a mol
B
2a mol
C
4a mol
D
a mol
Câu 29: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO : mN = 80 : 21
Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M
Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc)
Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là A
20 gam
B
13 gam
C
10 gam
D
15 gam
Câu 30: Cho các phát biểu sau: (1) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng (2) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Trong môi trường axit, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ
(4) Công thức của xenlulozơ có thể biểu diễn là [C6H7O2(OH)3]n
(5) Phân tử saccarozơ được cấu tạo từ gốc α- glucozoơ và β-fructozơ
Trang 5 (6) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa
Số phát biểu đúng là A
5 B
3 C
4 D
6
Câu 31: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit
Công thức của X là A
CH2=CHCOOCH3
B
CH3COOCH3
C
CH3COOCH=CH2
D
HCOOCH2CH=CH2
Câu 32: Cho các chất sau: tripanmitin, alanin, tinh bột, glucozơ, metyl axetat, metylamin
Số chất phản ứng với dung dịch HCl (đun nóng) là A
4
B
6
C
3
D
5
Câu 33: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng
Công thức phân tử của este là A
C3H6O2
B
C2H6O2
C
C4H8O2
D
C2H4O2
Câu 34: Để phân biệt các dung dịch BaCl2, HCl, Ba(OH)2 có thể dùng dung dịch A
Na2SO4
B
NaOH
C
NaHCO3
D
NaNO3
Câu 35: Cho dãy các chất: Saccarozơ, fructozơ, amilozơ, amilopectin và xenlulozơ
Số chất trong dãy khi thủy phân hoàn toàn sinh ra sản phẩm duy nhất là glucozơ có A
3 chất
B
2 chất
C
4 chất
D
5 chất
Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam este đơn chức, mạch hở X cần vừa đủ 100 ml dung dịch KOH 1M thu được 4,6 gam một ancol Y
Tên gọi của X là A
metyl axetat
B
etyl axetat
C
etyl fomat D
metyl fomat
Câu 37: Sục CO2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và NaOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol)
Giá trị của m và x lần lượt là A
27,4 và 0,64 B
17,4 và 0,66 C
27,4 và 0,66 D
17,4 và 0,64 Trang 6 Câu 38: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc
Trong công nghiệp, X được điều chế băng phản ứng thủy phân chất Y
Tên gọi của X và Y lần lượt là A
glucozơ và fructozơ
B
saccarozơ và xenlulozơ
C
fructozơ và saccarozơ
D
saccarozơ và glucozơ
Câu 39: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O4
Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (1) X + 2NaOH → X1 + 2X2 (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 (3) X2 + X3 → X4 + H2O Phát biểu nào sau đây không đúng? A
X1 có 4 nguyên tử H trong phân tử
B
X2 có 1 nguyên tử O trong phân tử
C
1 mol X3 hoặc X4 đều có thể tác dụng tối đa với 2 mol NaOH
D
X có cấu tạo mạch không nhánh
Câu 40: Khi cho 0,1 mol este X C5H10O2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thì khối lượng muối thu được là 8,2 gam
Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là A
1
B
2
C
4
D
3
ĐÁP ÁN 1C 2A 3D 4B 5D 6A 7B 8B 9A 10C 11D 12D 13A 14B 15A 16B 17D 18C 19C 20D 21A 22D 23C 24D 25B 26B 27C 28B 29B 30A 31C 32D 33D 34C 35A 36C 37A 38C 39A 40B Trang 7 LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn C
Câu 2: Chọn A Câu 3: Chọn D Câu 4: Chọn B Amin X no, đơn chức, mạch hở là n 2 n 3 C H N  X H C l n n   ( m muối – m X ) /3 6, 5 0,1      M 1 4 n 1 7 5 9 X   n 3  X là 3 9 C H N , X có 9 H
Câu 5: Chọn D H N a O H 2 n 0 , 4 5 n   phản ứng   O H   n Z 0, 9 N a O H n ban đầu  1, 3 8 N a O H  n dư  0,48 nRCOONa  nNaOH phản ứng  0 , 9  RH n  0 , 48    M 1 4 , 4 / 0 , 4 8 3 0 : C H2 6  Y chứa 2 5 C H COONa ( 0 , 9 ) và NaOH dư (0, 4 8 \ Bảo toàn khối lượng: m m X N a O H  phản ứng 2 5 m m C H C O O N a Z     m 8 1, 2 g a m X Câu 6: Chọn A Đặt   O n X a  và NH 4 n b   H n 2 a 1 0 b 0 ,1
4 0 , 9 8      m muối  (18,6 – 16a )      62 0, 98 b 0,1 18b 68, 88     a 0, 2 4 và b 0 , 0 1   m kim loại  1 8, 6 – 1 6 a 1 4, 7 6  Câu 7: Chọn B Các chất có phản ứng oxi hóa khử với HNO3 loãng (tạo NO) là: Cu, FeCO3, S, FeCl2 Trang 8 Câu 8: Chọn B X không tráng gương  Không có HCOOX tạo bởi axit cacboxylic và ancol tương ứng  X là C6H5COOCH3
Câu 9: Chọn A (1) Đúng (2) Sai, C4H9N là amin có 1 nối đôi, mạch hở
(3) Sai, ví dụ (C6H5)2NH yếu hơn C6H5NH2
(4) Đúng (5) Đúng (6) Đúng (7) Đúng Câu 10: Chọn C X là (C17H33COO)(C17H35COO)2C3H5 (1) Sai, X có 4pi (2C=O + 1C=C) (2) Đúng (gốc oleat nằm giữa và nằm ngoài) (3) Đúng (4) Sai, 1X + 1Br2 (5) Đúng Câu 11: Chọn D Câu 12: Chọn D (1) Đúng (2) Sai, bị thủy phân trong axit (3) Sai (4) Đúng (5) Đúng (6) Đúng (7) Sai, xenlulozơ trinitrat mới làm thuốc súng không khói
Câu 13: Chọn A 2 2 C O H O n n 1,1    X, Y là no, đơn chức, mạch hở
  E E C H n m m m / 32 0, 2      Số 2 C O E C n / n 5, 5    X là 5 1 0 2 C H O và Y là 6 1 2 2 C H O A n c o l E a n c o l n n 0 , 2 M 1 2 / 0 , 2 6 0      : CH 2 2 3 C H C H O H    X, Y lần lượt là: CH3COOCH2CH2CH3, C2H5COOCH2CH2CH3
Câu 14: Chọn B Trang 9 Câu 15: Chọn A Đặt X n x  và H O2 n y  Bảo toàn O : 6 x 2, 31
2 1, 65
2 y 1      m m m m 1, 6 5
1 2 2 y 1 6
6 x 9 6 x 2 y 1 9 , 8 X C H O            3 5 3 C H O H n = 3 ; N a O H x n x  Bảo toàn khối lượng: 96 x 2 y 19, 8 40
3x 26, 52 92 x 2        (1) (2)   x 0, 0 3 và y 1, 5  X có độ không no là k
   0, 03 k 1 1   , 65‐1, 5   k 6   2 B r     n x k 3 0, 09 Câu 16: Chọn B Câu 17: Chọn D Câu 18: Chọn C   3 5 C H 3 n O H  nNaOH /3  0 , 04 Bảo toàn khối lượng: m m m X N a O H   muối m C   m muối  3 6 , 7 2 gam Câu 19 Chọn C X N 2 n 2 n 0 ,1   Số 2 C O X C n / n 4   Số H O X 2 H 2 n / n 9    X là 4 9 2 C H N O Câu 20: Chọn D 6 1 2 6 C H O n 0 , 3  Trang 10 6 1 2 6 2 5 C H O 2 C H O H 2 C O   0, 3

0, 6  2 5  m C H O H thu được  0,6
46
75%  2 0 , 7 gam Câu 21: Chọn A   6 1010 5 n C H O 6 1 2 6  n C H O 162 

180 1000
40% m 6 1 2 6    m 1 0 0 0
4 0 %
1 8 0 / 1 6 2 4 4 4 , 4 4 C H O Câu 22: Chọn D A g C H O 6 1 2 6 n 2 n 0 , 3     m 3 2 , 4 A g gam Câu 23: Chọn C nRCOONa  nNaOH  0 , 4    R 24 Phải có axit no
Phân tử T có 4 liên kết   X có 1 và Ycó 3 Bảo toàn khối lượng cho phản ứng E  NaOH H O2   n 0 , 2 4 X Y    n n 0 , 2 4 N a O H X Y T T n n n 2 n n 0 , 0 8      Vậy sau phản ứng với NaOH A n c o l   n 0 , 0 8    M 5, 8 9 / 0 , 0 8 7 3, 6 2 5 a n c o l  Ancol là   2 4 2 C H O H ( 0 , 0 9 5 mol) Q u y đổi hỗn hợp E thành: n 2 n 2 C H O : a mol m 2 m 4 2 C H O : b ‐ mol 2 4 C H (OH) 2: 0, 0 9 5 m o l H O2 : N a O H n a b 0 , 4    2 C O n n a m b 0 , 0 9 5
2 1, 2 9     m muối      a 14 n 54 b 14 m 50 36, 4     Trang 11      a 0, 2 5; b 0,1 5; n a m b 1,1    0, 2 5 n 0,1 5 m 1,1    5n 3m 22 Do n 1  và m 3 n 2    và m 4  là nghiệm duy nhất Vậy T là 3 2 3 8 4 C H C O O C H O O C C H  ‐ ‐ ( 0 , 0 8 mol)   % T 44 , 43% Câu 24: Chọn D Câu 25: Chọn B Câu 26: Chọn B Câu 27: Chọn C Chỉ có Mg phản ứng với HCl dư M g H 2    n n 0 ,1 5     m m m 5 , 2 g a m C u X M g Câu 28: Chọn B Câu 29: Chọn B Chọn B N n NH 2  n  n HCl  0 , 03     m 0 , 4 2 m 1, 6 N O và O n 0 ,1  2 2 C O H O n a & n b   m 1 2 a 2 b 0 , 4 2 1, 6 3, 8 3 X      Bảo toàn O 2 a b 0,1 0,1 4 2 5
2     Giải hệ   a 0,1 3 3   m 1 3g a m C a C O Câu 30: Chọn A (1) Đúng, do mỡ lợn và dầu dừa đều là chất béo (2) Đúng, do nước ép quả nho chứa glucozơ (3) Sai, trong môi trường kiềm mới chuyển hóa qua lại (4) Đúng (5) Đúng (6) Đúng Câu 31: Chọn C Trang 12 Câu 32: Chọn D Các chất phản ứng với dung dịch HCl (đun nóng) là: tripanmitin, alanine, tinh bột, metyl axetat, metylamin
Câu 33: Chọn D   n 2 n 2 2 2 2 C H O 1, 5n 1 O nC O nH O        1, 5 n 1 n   n 2 : HCOOCH 3 (metyl fomat) Câu 34: Chọn C Để phân biệt các dung dịch BaCl2, HCl, Ba(OH)2 có thể dùng dung dịch NaHCO3: + Có khí là HCl + Có kết tủa là Ba(OH)2 + Không có hiện tượng gì là BaCl2 Câu 35: Chọn A Các chất khi thủy phân chỉ tạo glucozơ: amilozơ, amylopectin và xenlulozơ
Câu 36: Chọn C X n  Y n  KOH n  0 , 1   M 7 4 : X X là 3 6 2 C H O Và M 4 6 : Y Y  là 2 5 C H O H  Cấu tạo của X là HCOOC 2 5 H (etyl fomat) Câu 36: Chọn C X n  Y n  KOH n  0 , 1   M 7 4 : X X là 3 6 2 C H O Và M 4 6 : Y Y  là 2 5 C H O H  Cấu tạo của X là HCOOC 2 5 H (etyl fomat) Câu 37: Chọn A Đoạn 1: 2 C O C a  (OH) 3 2 2 C a C O H O     2 C a O H  n 3 m a x C a C O  n  0 , 1 Đoạn 2: Trang 13 2 CO  NaOH  N a H C O 3 0, 5 0, 5     m 2 7 , 4 Khi 2 C O n x  thì các sản phẩm gồm   3 C aC O 0, 06 ,     3 2 C a H C O 0,1 0, 06 0, 04   và NaHCO3 (0,5) Bảo toàn C   x 0, 6 4 Câu 38: Chọn C Câu 39: Chọn A X là CH2(COOCH3)2 X1 là CH2(COONa)2 X2 là CH3OH X3 là CH2(COOH)2 X4 là HOOC-CH2-COOCH3
 A sai
Câu 40: Chọn B n muối = nX = 0,1  M muối = 82: CH3COONa Các cấu tạo phù hợp của X: CH3-COO-CH2-CH2-CH3 CH3-COO-CH(CH3)2

Các tài liệu cùng phân loại

Tài liệu ôn thi THPT

Từ điển hoá học Phương trình Chất hoá học Chuỗi phương trình Câu hỏi Tài liệu Khái niệm hoá học Sách giáo khoa Điều thú vị Đăng nhập Công cụ hoá học Bảng tuần hoàn Bảng tính tan Cấu hình electron nguyên tử Dãy điện hoá Dãy hoạt động kim loại Trang 42 SGK lớp 8 Màu sắc chất hóa học Quỳ Tím Nhóm Học Tập Dành cho Sinh Viên Phân loại phương trình Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Ôn thi đại học Phương trình hữu cơ Phương trình vô cơ

Nhà Tài Trợ

TVB Một Thời Để Nhớ


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2023-01-29 11:11:27am