Câu hỏi trắc nghiệm kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, Nhôm

Câu hỏi trắc nghiệm kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, Nhôm có đáp án.

Advertisement
Tài liệu hóa học lớp 12

Đánh giá

Câu hỏi trắc nghiệm kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, Nhôm | Đề thi & tài liệu hóa học

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Nội dung trích xuất

Thực hiện: Đình Thọ Câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có đáp án 1 câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có lời giải chi tiết (cơ bản) Câu 1
Đ đ ều chế đ c m loạ ềm n ờ t d n ph ơn pháp n o d đâ ? Đ ện phân mu h lo enu ho c h đro t ở dạn nón chả h o c m loạ ềm ở nh ệt đ c o Đ ện phân dun d ch mu h lo enu n m loạ ềm mạnh hơn đ đ m loạ ếu hơn r h dun d ch mu Giải → Đáp án A Câu 2
n t t h O2 v o dun d ch (OH 2 cho đến d , s u đó lạ đun nón dun d ch sản ph m thu đ c h ện t n qu n sát đ c l : n đ u u t h ện ết t trắn , s u đó ết t t n d n đến cực đạ n đ u u t h ện ết t trắn , s u đó ết t t n d n, h đun nón dun d ch thì ết t lạ u t h ện n đ u u t h ện ết t trắn , s u đó ết t t n d n dun d ch có m u nh, h đun nón dun d ch thì ết t lạ u t h ện v có h b r n đ u u t h ện ết t trắn , s u đó ết t t n d n dun d ch trở n n tron su t, h đun nón dun d ch thì ết t lạ u t h ện v có h b r Giải CO2 + Ca(OH)2 → O3 ↓ + H2O CO2 + H2O + CaCO3 ↓ → (H O3)2 Ca(HCO3)2 - to→ O3 + CO2↑ + H2O → Đáp án D Câu 3
ho sơ đ chu n hó s u: CaO - +X→ l2 - +Y→ (NO3)2 - +Z→ O3 ôn th c c , , l n l t l : A
Cl2, AgNO3, MgCO3
B
Cl2, HNO3, CO2
C
HCl, HNO3, NaNO3
D
HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
Giải Thực hiện: Đình Thọ Câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có đáp án 2 - Đáp án : l2, AgNO3, MgCO3: hôn ả r - Đáp án : l2, HNO3, CO2: hôn ả r - Đáp án : O + 2H l → l2 + H2O CaCl2 + HNO3: hôn ả r - Đáp án : O + 2H l 2 CaCl2 + H2O CaCl2 + 2AgNO3 2 Ca(NO3)2 + 2AgCl Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3 2 CaCO3↓ + 2NH4NO3 → Đáp án D Câu 4
Tron côn n h ệp, n tr h đro t đ c sản u t b n ph ơn pháp: Đ ện phân dun d ch N l, hôn có m n n n đ ện cực Đ ện phân dun d ch N NO3, hôn có m n n n đ ện cực Đ ện phân dun d ch N l, có m n n n đ ện cực Đ ện phân N l nón chả Giải 2NaCl + 2H2O - đpmn→ 2N OH + l2 + H2 → Đáp án C Câu 5
Phát b u n o s u đâ hôn đún ? A
Cho Al2S3 v o n c, có h m tr ng th thoát r B
Cho BaCl2 v o dun d ch KHSO4, xu t hiện kết t a trắng C
Cho NaHSO3 v o dun d ch Ca(OH)2 thu đ c kết t đen D
Nh dung d ch NH3 t t t d v o dun d ch CrCl3, thu đ c kết t a xanh
Giải A
Al2S3 + 6H2O → 2 l(OH 3 (trắng keo) + 3H2S↑ (m tr ng th i) B
BaCl2 + KHSO4 → SO4↓ (m u trắng) + KCl + HCl C
2NaHCO3 + Ca(OH)2 → O3↓ (m u trắng) + Na2CO3 + H2O D
CrCl3 + 3NH3 + H2O → r(OH 3↓ (m u nh + 3NH4 l → Đáp án C Câu 6
Phản ng v a tạo kết t a v có h b r l : Thực hiện: Đình Thọ Câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có đáp án 3 A
FeSO4 + HNO3 B
KOH + Ca(HCO3)2 C
MgS + H2O D
BaO + NaHSO4 Giải A
3Fe2+ + 4H+ + NO3 - → 3Fe3+ + NO ↑ + 2H2O B
2KOH + Ca(HCO3)2 → O3↓ + 2CO3 + 2H2O C
MgS + 2H2O → M (OH 2 ↓ + H2S↑ D
BaO + 2NaHSO4 → SO4↓ + N 2SO4 + H2O → Đáp án C Câu 7
h nó về kim loại kiềm , phát b u n o s u đâ l s ? ác m loại kiềm có m u trắng bạc v có ánh m B
Trong tự nh n , các m loại kiềm chỉ t n tại ở dạng h p ch t C
T L đến Cs khả n n phản ng v n c giảm d n D
Kim loại kiềm có nh ệt đ nón chả v nh ệt đ sô th p Giải T L đến Cs khả n n phản ng v n c giảm d n l s vì t nh m loại mạnh d n n n phản ng v n c t n d n
→ Đáp án C Câu 8
ho các n u n t : ( = 19 , N( = 7 , S ( = 14 , M ( = 12 ã m các n u n t đ c sắp xếp theo chiều giảm d n bán nh n u n t t trá s n phả l : A
K, Mg, N, Si B
N, Si, Mg, K C
K, Mg, Si, N D
Mg, K, Si, N Giải → Đáp án C Câu 9
Trong bảng tu n ho n các n u n t hó học, kim loại kiềm thu c nhóm A
IA
B
IIIA
C
IVA
D
IIA
Thực hiện: Đình Thọ Câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có đáp án 4 Giải → Đáp án A Câu 10
Ch t có th d n l m mềm n c c ng tạm thờ l : A
NaCl B
NaHSO4 C
Ca(OH)2 D
HCl Giải → Đáp án C Câu 11
Phát b u n o s u đâ l s ? A
Trong tinh th NaCl, xung quanh mỗ on đều có 6 on n c d u g n nh t B
T t cả các t nh th phân t đều hó nón chả v hó b hơ C
Tinh th n c đá , t nh th ot đều thu c loại tinh th phân t D
Trong tinh th n u n t , các n u n t l n ết v i nhau b n l n ết c n hó tr
Giải ác t nh th phân t đều dễ nón chả v dễ b hơ vì các phân t l n ết v i nhau b ng lực t ơn tác ếu
→ Đáp án B Câu 12
N c c n hôn â r tác hạ n o d đâ ? Gâ n đ c n c u ng L m m t t nh t y r a c phòn , l m h hại qu n áo L m h n các dun d ch c n pha chế L m thực ph m lâu ch n v ảm m v thực ph m
Gâ h o t n nh n l ệu v hôn n to n cho các n hơ , l m tắc các đ ờng ng Giải → Đáp án A Câu 13
Phát b u n o s u đâ l đún ? ác m loạ : n tr , b r , ber đều tác dụng v n c ở nhiệt đ th ờng B
Kim loạ es đ c dun đ chế tạo tế b o qu n đ ện C
Kim loạ m e có u mạng tinh th l p ph ơn tâm d ện D
Theo chi u t n d n c đ ện t ch hạt nhân , các m loại kiềm thổ (t ber đến b r có nhiệt đ nón chảy giảm d n Thực hiện: Đình Thọ Câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có đáp án 5 Giải er hôn tác dụng v n c ở nhiệt đ th ờng B
Kim loạ es đ c dun đ chế tạo tế b o qu n đ ện
C
Kim loạ m e có u mạng tinh th lục ph ơn D
Theo chi u t n d n c đ ện t ch hạt nhân, các m loại kiềm thổ (t ber đến b r có nhiệt đ nón chảy t n d n → Đáp án B Câu 14
Tiến h nh các th n h ệm sau: (1 cho dd N OH v o dd (H O3)2 (2) Cho dd HCl t d vò dd N lO2 (ho c Na[Al(OH)4])
(3) Sục h H2S v o dd Fe l2 (4) Sục h NH3 t d v o dd l l3 (5) Sục h O2 t d v o dd N lO2 (ho c Na[Al(OH)4])
(6) Sục h et len v o dd MnO4
S u h các phản ng kết thúc, có b o nh u th n h ệm thu đ c kết t a ? A
3 B
5 C
6 D
4 Giải (1) 2NaOH + Ca(HCO3)2 → O3↓ + N 2CO3 + 2H2O (2) NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl Al(OH)3 + 3H l → l l3 + 3 H2O (3 hôn ảy ra phản ng (4) 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → l(OH 3↓ +3NH4 l (5) CO2 + 2H2O + NaAlO2 → N H O3 + Al(OH)3↓ (6) 3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3 2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH → Đáp án D Câu 15
Phát b u n o s u đâ l s ? A
Theo chiều t n d n c đ ện t ch hạt nhân, nh ệt đ nón chảy c a kim loại kiềm giảm d n
B
Ở nhiệt đ th ờng, t t cả các m loại kiềm thổ đều tác dụn đ c v n c
Thực hiện: Đình Thọ Câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có đáp án 6 C
Na2CO3 l n u n l ệu quan trọn tron côn n h ệp sản xu t th y tinh
Nhôm bền tron mô tr ờn hôn h v n c l do có m n o t l2O3 bền vững bảo vệ
Giải → Đáp án B Câu 16
Cho dd Ba(HCO3)2 l n l t v o các dd: l2, Ca(NO3)2, NaOH , Na2CO3 , KHSO4 , Na2SO4, Ca(OH)2 , H2SO4 , HCl
S tr ờng h p có tạo ra kết t a l : A
4 B
7 C
5 D
6 Giải Ba(HCO3)2 + 2N OH → O3↓ + N 2CO3 + 2H2O Ba(HCO3)2 + Na2CO3 → O3↓ + 2N H O3 Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 → SO4↓ + 2SO4 + 2CO2 + 2H2O Ba(HCO3)2 + Na2SO4 → SO4↓ + 2 N H O3 Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → BaCO3↓ + O3↓ + 2H2O Ba(HCO3)2 + H2SO4 → SO4↓ + 2 O2 + 2H2O → Đáp án D Câu 17
Kim loại phản n đ c v n c ở nhiệt đ th ờn l : A
Ag
B
Fe
C
Cu
D
Ba
Giải → Đáp án D Câu 18
Phát b u n o s u đâ hôn đúng ? A
Dung d ch đ m đ c c a NaSiO3 v 2SiO3 đ c gọ l th y tinh l ng Đám chá m e có th d p tắt b n cát hô C
CF2Cl2 b c m s dụng do khi thả r h qu n thì phá h y t ng ozon
Tron phòn TN, N2 đ c đ u chế b n cách đun nón dd NH4NO2 bão hò Giải A
Dung d ch đ m đ c c a NaSiO3 v 2S O3 đ c gọ l th y tinh l ng Đám chá m e hôn th d p tắt b n cát hô SiO2 + 2M → 2M O + 2M O + S Thực hiện: Đình Thọ Câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có đáp án 7 C
CF2Cl2 b c m s dụng do khi thả r h qu n thì phá h y t ng ozon
Tron phòn TN , N2 đ c đ u chế b n cách đun nón dd NH4NO2 bão hò NH4NO2 - to→ N2 + 2H2O → Đáp án B Câu 19
Phát b u đún l : Đ ện phân N l nón chảy sinh ra NaOH B
SiO2 dễ d n hò t n tron N O3 nón chảy C
Dung d ch NaHCO3 0,1M có pH < 7 D
Kim loạ N chá tron mô tr ờn h o hô v d , tạo ra Na2O Giải 2N l → 2N + l2 B
SiO2 + Na2CO3 → N S O3 + CO2 C
dung d ch NaHCO3 0,1M có pH > 7 D
kim loạ N chá tron mô tr ờn h o hô v d , tạo ra Na2O2 → Đáp án B Câu 20
M t dung d ch có ch a Mg(HCO3)2 v l2 l loạ n c c n ì: N c c ng tạm thời N c mềm N c c n vĩnh cữu N c c n to n ph n Giải → Đáp án D Câu 21
Cho m t lá nhôm v o ng nghiệm ch a dung d ch Hg(NO3)2, th có m t l p th y n ân bám tr n bề m t nhôm H ện t ng tiếp theo qu n sát đ c l : h h đro thoát r mạnh
h h đro thoát r s u đó d ng lại ngay
Lá nhôm b c chá Lá nhôm t n n tron th n ân v hôn có phản ng
Thực hiện: Đình Thọ Câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có đáp án 8 Giải 2Al + 3Hg(NO3)2 → 2 l(NO3)3 + 3Hg Al sẽ tạo v i Hg hỗn h ng
Hỗn h ng Al tác dụng v n c 2Al + 6H2O → 2 l(OH 3 + 3H2 → Đáp án A Câu 22
Dung d ch l m quỳ t m chu n s n m u nh l : A
NaCl B
Na2SO4 C
NaOH D
NaNO3 Giải → Đáp án C Câu 23
Kim loạ hôn phản n đ c v n c ở nhiệt đ th ờn l A
Ca
B
Li
C
Be
D
K
Giải → Đáp án C Câu 24
Hã chọn ph ơn pháp đún : Đ l m mềm n c c ng tạm thờ , có th d n ph ơn pháp s u: ho tác dụng v i NaCl Tác dụng v i Ca(OH)2 v đ Đun nón n c v đều đún Giải → Đáp án D Câu 25
Tiền h nh th n h ệm sau (1) Sục h H2S v o dun d ch FeSO4 (2) Sục h H2S v o dun d ch CuSO4 (3) Sục h O2(d v o dun d ch Na2SiO3 (4) Sục h h O2(d v o dun d ch Ca(OH)2 (5) Nh t t dung d ch NH3 đến d v o dun d ch Al2(SO4)3 (6) Nh t t dung d ch Ba(OH)2 đến d v o dun d ch Al2(SO4)3 Thực hiện: Đình Thọ Câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có đáp án 9 S u h các phản ng xả r ho n to n, s th n h ệm thu đ c kết t l : A
3 B
6 C
4 D
5 Giải (2) H2S + CuSO4 → uS↓ + H2SO4 (3) CO2 + Na2SiO3 + H2O → N 2CO3 + H2SiO3↓ (5) 3NH3 + Al3+ + 3H2O → l(OH 3 + 3NH4 + (6) Ba2+ + SO4 2- → SO4 → Đáp án C Câu 26
Ch t phản n đ c v i dung d ch NaOH tạo kết t l : A
KNO3 B
FeCl3 C
BaCl2 D
K2SO4 Giải FeCl3 + 3N OH → Fe(OH 3 + 3NaCl → Đáp án B Câu 27
Canxi cacbonat (CaCO3) phản n đ c v i dung d ch A
KNO3
B
HCl
C
NaNO3
D
KCl
Giải CaCO3 + 2H l → l2 + CO2 + H2O → Đáp án B Câu 28
Mô tả n o d đâ hôn ph h p v nhôm? A
Ở ô th 13, chu ì 2, nhóm III B
C u hình electron [Ne] 3s2 3p1 C
Tinh th c u tạo l p ph ơn tâm d ện D
M c o hó đ c tr n +3 Giải Nhôm thu c chu ì 3 → Đáp án A Câu 29
Cho dung d ch Na2CO3 v o dun d ch Ca(HCO3)2 th y ó ết t a trắn v bọt h Thực hiện: Đình Thọ Câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có đáp án 10 hôn có h ện t n ì ó ết t a trắng ó bọt h thoát r Giải Na2CO3+ Ca(HCO3)2 → O3 + 2NaHCO3 → Đáp án C Câu 30
H p ch t n o c c n đ c d n đ đúc t n , bó b t h ã ơn ? A
Thạch c o nun nón ( SO4
H2O) B
Thạch cao s ng (CaSO4
2H2O) Đá vô ( O3) ô s ng CaO Giải → Đáp án A

Các tài liệu cùng phân loại

Tài liệu hóa học lớp 12

Từ điển hoá học Phương trình Chất hoá học Chuỗi phương trình Câu hỏi Tài liệu Khái niệm hoá học Sách giáo khoa Điều thú vị Đăng nhập Công cụ hoá học Bảng tuần hoàn Bảng tính tan Cấu hình electron nguyên tử Dãy điện hoá Dãy hoạt động kim loại Trang 42 SGK lớp 8 Màu sắc chất hóa học Quỳ Tím Nhóm Học Tập Dành cho Sinh Viên Phân loại phương trình Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Ôn thi đại học Phương trình hữu cơ Phương trình vô cơ

Nhà Tài Trợ

TVB Một Thời Để Nhớ


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2023-01-29 10:41:36am