Màu sắc các chất hóa học | Cập nhật 2023

Tra cứu màu sắt của các chất hóa học thường thấy

Advertisement
Chất Màu
Kim loại kiềm và kiềm thổ
KMn04 tinh thể màu đỏ tím.
K2MnO4 lục thẫm Xem thêm
NaCl không màu, nhưng muối ăn có màu trắng là do có lẫn MgCl2 và CaCl2 Xem thêm
Ca(OH)2 ít tan kết tủa trắng Xem thêm
CaC2O4 trắng Xem thêm
Nhôm
Al2O3: màu trắng
AlCl3: dung dịch ko màu, tinh thể màu trắng, thường ngả màu vàng nhạt vì lẫn FeCl3
Al(OH)3 kết tủa trắng Xem thêm
Al2(SO4) màu trắng
Sắt
Fe màu trắng xám Xem thêm
FeS màu đen Xem thêm
Fe(OH)2 kết tủa trắng xanh Xem thêm
Fe(OH)3 nâu đỏ, kết tủa nâu đỏ Xem thêm
FeCl2: dung dịch lục nhạt
Fe3O4(rắn) màu nâu đen
FeCl3 dung dịch vàng nâu Xem thêm
Fe2O3 đỏ Xem thêm
FeO đen Xem thêm
FeSO4.7H2O xanh lục Xem thêm
Fe(SCN)3 đỏ máu Xem thêm
Đồng
Cu màu đỏ Xem thêm
Cu(NO3)2 dung dịch xanh lam Xem thêm
CuCl2 tinh thể có màu nâu, dung dịch xanh lá cây Xem thêm
CuSO4 tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch xanh lam Xem thêm
Cu2O đỏ gạch Xem thêm
Cu(OH)2 kết tủa xanh lơ (xanh da trời) Xem thêm
CuO màu đen Xem thêm
Phức của Cu2+ luôn màu xanh
Mangan
MnCl2 dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt Xem thêm
MnO2 kết tủa màu đen Xem thêm
Mn(OH)4 nâu Xem thêm
Kẽm
ZnCl2 bột trắng Xem thêm
Zn3P2: tinh thể nâu xám
ZnSO4 dung dịch không màu Xem thêm
Crom
CrO3 đỏ sẫm chromium Xem thêm
Cr2O3 màu lục Xem thêm
CrCl2 lục sẫm Xem thêm
K2Cr2O7 da cam Xem thêm
K2CrO4 vàng cam Xem thêm
Bạc
Ag3PO4 kết tủa vàng Xem thêm
AgCl trắng Xem thêm
Ag2CrO4 đỏ gạch Xem thêm
Các hợp chất khác
As2S3 vàng Xem thêm
As2S5 vàng Xem thêm
B12C3 màu đen
Ga(OH)3 kết tủa nhày, màu trắng Xem thêm
GaOOH kết tủa nhày, màu trắng Xem thêm
GaI3 màu vàng Xem thêm
InI3 màu vàng Xem thêm
In(OH)3 kết tủa nhày, màu trắng. Xem thêm
Tl(OH)3 kết tủa nhày, màu hung đỏ
TlOOH kết tủa nhày, màu hung đỏ
TlI3: màu đen
Tl2O bột màu đen Xem thêm
TlOH dạng tinh thể màu vàng Xem thêm
PbI2 vàng tươi, tan nhiều trong nước nóng Xem thêm
Au2O3 nâu đen Xem thêm
Hg2I2 vàng lục Xem thêm
Hg2CrO4 đỏ Xem thêm
P2O5 chất rắn màu trắng Xem thêm
NO hóa nâu trong ko khí Xem thêm
NH3 làm quỳ tím ẩm hóa xanh Xem thêm
Kết tủa trinitrat toluen màu vàng
Kết tủa trinitrat phenol màu trắng
Màu của ngọn lửa
Muối của Li cháy với ngọn lửa màu đỏ tía
Muối Na cháy với ngọn lửa màu vàng
Muối K cháy với ngọn lửa màu tím
Muối Ba cháy với ngọn lửa lục vàng
Muối Ca cháy với ngọn lửa màu cam
Màu sắc của các muối kim loại khi cháy được ứng dụng làm pháo hoa
Li màu trắng bạc Xem thêm
Na màu trắng bạc Xem thêm
Mg màu trắng bạc Xem thêm
K có màu trắng bạc khi bề mặt sạch Xem thêm
Ca màu xám bạc Xem thêm
B Có hai dạng thù hình của bo; bo vô định hình là chất bột màu nâu, nhưng bo kim loại thì có màu đen Xem thêm
N chất khí ở dạng phân tử không màu Xem thêm
O khí không màu Xem thêm
F khí màu vàng lục nhạt Xem thêm
Al màu trắng bạc Xem thêm
Si màu xám sẫm ánh xanh Xem thêm
P tồn tại dưới ba dạng thù hình cơ bản có màu: trắng, đỏ và đen Xem thêm
S vàng chanh Xem thêm
Cl khí màu vàng lục nhạt Xem thêm
Iot màu tím than
Cr màu trắng bạc Xem thêm
Mn kim loại màu trắng bạc Xem thêm
Fe kim loại màu xám nhẹ ánh kim Xem thêm
Cu kim loại có màu vàng ánh đỏ Xem thêm
Zn kim loại màu xám nhạt ánh lam Xem thêm
Ba kim loại trắng bạc Xem thêm
Hg kim loại trắng bạc Xem thêm
Pb kim loại trắng xám Xem thêm
Màu của ion trong dung dịch
Mn2+ vàng nhạt
Zn2+ trắng
Al3+ trắng
Cu2+ có màu xanh lam
Cu1+ có màu đỏ gạch
Fe3+ màu đỏ nâu
Fe2+ màu trắng xanh
Ni2+ lục nhạt
Cr3+ màu lục
Co2+ màu hồng
MnO4- màu tím
CrO4 2- màu vàng
Các nhận dạng khác theo màu sắc
CuS đen Xem thêm
FeS đen Xem thêm
Fe2S3 đen Xem thêm
Ag2S đen Xem thêm
PbS đen Xem thêm
HgS đen Xem thêm
MnS Hồng
SnS Nâu Xem thêm
ZnS Trắng Xem thêm
BaSO4 Trắng: Xem thêm
SrSO4 Trắng Xem thêm
CaSO4, Trắng
PbSO4 Trắng Xem thêm
ZnS[NH2Hg]Cl Trắng
CdS Vàng Xem thêm
BaCrO4 Vàng Xem thêm
PbCrO4 Vàng Xem thêm
(NH4)3[PMo12O40] Vàng
(NH4)3[P(Mo2O7)4] Vàng
AgI Vàng nhạt Xem thêm
Từ điển hoá học Phương trình Chất hoá học Chuỗi phương trình Câu hỏi Tài liệu Khái niệm hoá học Sách giáo khoa Điều thú vị Đăng nhập Công cụ hoá học Bảng tuần hoàn Bảng tính tan Cấu hình electron nguyên tử Dãy điện hoá Dãy hoạt động kim loại Trang 42 SGK lớp 8 Màu sắc chất hóa học Quỳ Tím Nhóm Học Tập Dành cho Sinh Viên Phân loại phương trình Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Ôn thi đại học Phương trình hữu cơ Phương trình vô cơ

Nhà Tài Trợ

TVB Một Thời Để Nhớ


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2023-01-29 10:05:41am