[Mg(H2O)6](NO3)2 - Hexaaquamagnesium(II) nitrate; Nitromagnesite (ngậm 6 nước) | Chất hoá học

Advertisement

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

[Mg(H2O)6](NO3)2

Hexaaquamagnesium(II) nitrate; Nitromagnesite (ngậm 6 nước)


Hình ảnh thực tế

Advertisement

Hình công thức cấu tạo



Tên tiếng anh

Màu sắc trắng

Trạng thái thông thường Chất rắn tinh thể

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 256.4065

Khối lượng riêng (kg/m3) 1464

Nhiệt độ sôi 330 °C

Nhiệt độ nóng chảy 88 °C

Đánh giá

[Mg(H2O)6](NO3)2 - Hexaaquamagnesium(II) nitrate; Nitromagnesite (ngậm 6 nước) - Chất hoá học

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Advertisement

Phương trình có [Mg(H2O)6](NO3)2 (Hexaaquamagnesium(II) nitrate; Nitromagnesite (ngậm 6 nước)) là chất tham gia

Advertisement

Phương trình có [Mg(H2O)6](NO3)2 (Hexaaquamagnesium(II) nitrate; Nitromagnesite (ngậm 6 nước)) là chất sản phẩm

Từ điển hoá học Luyện Thi Cấp Tốc ĐHQG HCM - Hà Nội Phương trình Chất hoá học Chuỗi phương trình Câu hỏi Tài liệu Khái niệm hoá học Sách giáo khoa Điều thú vị Đăng nhập Công cụ hoá học Bảng tuần hoàn Bảng tính tan Cấu hình electron nguyên tử Dãy điện hoá Dãy hoạt động kim loại Trang 42 SGK lớp 8 Màu sắc chất hóa học Quỳ Tím Nhóm Học Tập Dành cho Sinh Viên Phân loại phương trình Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Ôn thi đại học Phương trình hữu cơ Phương trình vô cơ

Nhà Tài Trợ

TVB Một Thời Để Nhớ

Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2023-03-24 02:09:38pm